hiện nay

Học thuật
Thân thiện
hiện nay

Hiện nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh để làm việc.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian hiện tại, thời điểm đang diễn ra: "hiện nay" dùng để chỉ khoảng thời gian gần đây, bao gồm thời điểm nói những ngày, tháng, năm xung quanh đó.
    • Giai đoạn hiện tại: Chỉ một giai đoạn trong hiện tại, thường được dùng để so sánh với quá khứ hoặc tương lai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hiện nay, bác ấy đã nghỉ hưu. (Thời điểm hiện tại, bác ấy đã nghỉ hưu.)
    • Hiện nay, công nghệ phát triển rất nhanh. (Giai đoạn hiện tại, công nghệ phát triển rất nhanh.)
    • Tình hình hiện nay nhiều thay đổi. (Tình hìnhthời điểm hiện tại nhiều thay đổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "so với hiện nay": dùng để so sánh một thời điểm trong quá khứ với thời điểm hiện tại.

    • So với hiện nay, cuộc sống trước kia khó khăn hơn nhiều. (So với giai đoạn hiện tại, cuộc sống trước kia khó khăn hơn nhiều.)
  • "từ trước đến hiện nay": chỉ một khoảng thời gian kéo dài từ quá khứ cho đến thời điểm hiện tại.

    • Từ trước đến hiện nay, anh ấy luôn một người bạn tốt. (Từ quá khứ cho đến thời điểm hiện tại, anh ấy luôn một người bạn tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Hiện tại (danh từ): thời điểm đang xảy ra, đồng nghĩa có thể thay thế cho "hiện nay" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Tình hình hiện tại rất ổn định. (Tình hìnhthời điểm này rất ổn định.)
  • Hiện thời (danh từ): thời gian hiện tại, mang sắc thái trang trọng hơn một chút.

    • Theo quy định hiện thời, việc đó không được phép. (Theo quy địnhthời điểm hiện tại, việc đó không được phép.)
  • Nay (danh từ): thời gian hiện tại, thường dùng trong văn chương hoặc các cụm từ cố định.

    • Cho đến nay, vấn đề vẫn chưa được giải quyết. (Cho đến thời điểm hiện tại, vấn đề vẫn chưa được giải quyết.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày nay: chỉ thời gian hiện tại, thường nhấn mạnh đến đặc điểm của thời đại.
  • Bây giờ: chỉ thời điểm cụ thể ngay lúc nói, gần hơn so với "hiện nay".
  • Hiện giờ: đồng nghĩa với "hiện tại", "hiện nay".
Các cụm từ liên quan
  • Vào thời điểm hiện nay: cụm từ trang trọng, nhấn mạnh tính chính xác của thời điểm.

    • Vào thời điểm hiện nay, chúng tôi chưa nhận được thông tin chính thức. (Ở thời điểm hiện tại, chúng tôi chưa nhận được thông tin chính thức.)
  • Trong hoàn cảnh hiện nay: dùng để nói về bối cảnh, tình hình cụ thể của thời điểm hiện tại.

    • Trong hoàn cảnh hiện nay, việc tiết kiệm rất cần thiết. (Trong bối cảnh của thời điểm hiện tại, việc tiết kiệm rất cần thiết.)
Thành ngữ liên quan
  • Xưa sao, nay vậy: thành ngữ chỉ sự việchiện tại vẫn giống như trong quá khứ, không thay đổi.
    • Con người ấy xưa sao, nay vậy, vẫn rất nhiệt tình giúp đỡ mọi người. (Con người ấy trước sau như một, vẫn rất nhiệt tình giúp đỡ mọi người.)
hiện nay

Hiện nay, nhiều người sử dụng điện thoại thông minh để làm việc.

  1. dt. Thời gian hiện tại: hiện nay bác ấy đã nghỉ hưu.